Some, many, any, a few, a little, a lot of, lots of - Thường dùng
Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of là những từ chỉ lượng thông dụng trong tieng Anh, nhưng chúng ta rất hay nhầm lẫn giữa chúng.
Lots of Slots Switch NSP XCI | nsw2u.com
lots of slots,TRánG Lô đề Ủỳ tín nHất thườNg CỰng cấP Một lỐạt các lƠạỉ Số đề chỗ ngườị chơi lựâ chọn. từ lô 2 số đến lô 5 số, ngườÌ chơí có thể chọn số thÉớ sở thích và cơ hộì chiến thắng.
LOT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
LOT ý nghĩa, định nghĩa, LOT là gì: 1. lots (of) a large amount or number of people or things: 2. very much or very often: 3. to be…. Tìm hiểu thêm.
